CHÁU YÊU CHÚ BỘ ĐỘI


TÀI NGUYÊN THÔNG TIN THƯ VỆN

Ảnh ngẫu nhiên

TIET_DAY_THAY_HOANG.jpg ANH_HUONG_UNG_TUAN_LE.jpg

GIỚI THIỆU SÁCH HAY NÊN ĐỌC

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • BẢN TIN THƯ VIỆN

    < Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

    DANH NGÔN VỀ SÁCH

    Một cuốn sách hay trên giá sách là một người bạn, dù quay lưng lại nhưng vẫn là bạn tốt”. Vậy tại sao chúng ta lại quay lưng với người bạn tốt?Một cuốn sách hay cho ta một điều tốt, một người bạn tốt cho ta một điều hay.

    CHÀO XUÂN MỚI

    Đề thi tuyển sinh vào 10 môn Toán

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Thơi
    Ngày gửi: 15h:34' 23-07-2024
    Dung lượng: 6.5 MB
    Số lượt tải: 5
    Số lượt thích: 0 người
    TUYỂN TẬP ĐỀ THI VÀO LỚP 10 CÁC TRƯỜNG CHUYÊN - NĂNG KHIẾU, NĂM HỌC 2013 - 2014.

    DANH SÁCH 77 TRƯỜNG ĐIỂM,
    CHUYÊN, NĂNG KHIẾU
    TẠI VIỆT NAM
    STT

    TÊN TRƯỜNG

    TỈNH/
    THÀNH PHỐ

    QUẬN/HUYỆN/
    THÀNH PHỐ/
    THỊ XÃ

    1

    Trường Trung học phổ thông Chuyên Đại học Sư phạm Hà
    Nội

    Hà Nội

    Cầu Giấy

    2

    Trường Trung học phổ thông chuyên Khoa học Tự nhiên,
    Đại học Quốc gia Hà Nội

    Hà Nội

    Thanh Xuân

    3

    Trường Trung học phổ thông chuyên ngoại ngữ, Đại học
    Quốc gia Hà Nội

    Hà Nội

    Cầu Giấy

    4

    Trường Trung học phổ thông chuyên Hà Nội - Amsterdam

    Hà Nội

    Cầu Giấy

    5

    Trường Trung học phổ thông Chu Văn An, Hà Nội

    Hà Nội

    Tây Hồ

    6

    Trường Trung học phổ thông Sơn Tây

    Hà Nội

    Sơn Tây

    7

    Trường Trung học phổ thông chuyên Nguyễn Huệ

    Hà Nội

    Hà Đông

    8

    Trường Phổ thông Năng khiếu, Đại học Quốc gia Thành
    phố Hồ Chí Minh

    Thành phố
    Hồ Chí Minh

    Quận 10

    9

    Trường Trung học thực hành, Đại học Sư Phạm Thành phố
    Hồ Chí Minh

    Thành phố
    Hồ Chí Minh

    Quận 5

    10

    Trường Trung học phổ thông chuyên Lê Hồng Phong,
    Thành phố Hồ Chí Minh

    Thành phố
    Hồ Chí Minh

    Quận 5

    11

    Trường Trung học phổ thông Nguyễn Thượng Hiền, Thành
    phố Hồ Chí Minh

    Thành phố
    Hồ Chí Minh

    Tân Bình

    12

    Trường Trung học phổ thông Gia Định

    Thành phố
    Hồ Chí Minh

    Quận Bình Thạnh

    13

    Trường Trung học phổ thông chuyên Trần Đại Nghĩa

    Thành phố
    Hồ Chí Minh

    Quận 1

    14

    Trường Trung học phổ thông chuyên Thoại Ngọc Hầu

    An Giang

    TP.Long Xuyên

    15

    Trường Trung học phổ thông chuyên Thủ Khoa Nghĩa

    An Giang

    TP.Châu Đốc

    16

    Trường Trung học phổ thông chuyên Trần Phú, Hải Phòng

    Hải Phòng

    Ngô Quyền

    17

    Trường Trung học phổ thông chuyên Lê Quý Đôn

    Đà Nẵng

    Sơn Trà

    18

    Trường Trung học phổ thông chuyên Lý Tự Trọng

    Cần Thơ

    Q.Bình Thủy

    19

    Trường Trung học phổ thông chuyên Nguyễn Tất Thành,
    Yên Bái

    Yên Bái

    Yên Bái

    20

    Trường Trung học phổ thông chuyên Thái Bình

    Thái Bình

    TP Thái Bình

    21

    Trường Trung học phổ thông chuyên Lương Văn Tụy,
    Ninh Bình

    Ninh Bình

    Ninh Bình

    22

    Trường Trung học phổ thông chuyên Vĩnh Phúc

    Vĩnh Phúc

    Vĩnh Yên

    Trần Trung Chính (Sưu tầm).

    TUYỂN TẬP ĐỀ THI VÀO LỚP 10 CÁC TRƯỜNG CHUYÊN - NĂNG KHIẾU, NĂM HỌC 2013 - 2014.

    23

    Trường Trung học phổ thông chuyên Bắc Giang

    24

    Bắc Giang

    TP Bắc Giang

    Trường Trung học phổ thông chuyên Bắc Kạn

    Bắc Kạn

    Bắc Kạn

    25

    Trường Trung học phổ thông chuyên Bắc Ninh

    Bắc Ninh

    Bắc Ninh

    26

    Trường Trung học phổ thông chuyên Cao Bằng

    Cao Bằng

    Cao Bằng

    27

    Trường Trung học phổ thông chuyên Nguyễn Trãi

    Hải Dương

    TP Hải Dương

    28

    Trường Trung học phổ thông chuyên Lào Cai

    Lào Cai

    Lào Cai
    (thành phố)

    29

    Trường Trung học phổ thông chuyên Hoàng Văn Thụ

    Hòa Bình

    Hòa Bình
    (thành phố)

    30

    Trường Trung học phổ thông chuyên Tuyên Quang

    Tuyên Quang

    Tuyên Quang
    (thành phố)

    31

    Trường Trung học phổ thông chuyên Hà Giang

    Hà Giang

    Hà Giang
    (thành phố)

    32

    Trường Trung học phổ thông chuyên Chu Văn An

    Lạng Sơn

    Lạng Sơn
    (thành phố)

    33

    Trường Trung học phổ thông chuyên Lê Quý Đôn

    Điện Biên

    Điện Biên Phủ

    34

    Trường Trung học phổ thông chuyên Lê Quý Đôn

    Lai Châu

    Lai Châu
    (thị xã)

    35

    Trường Trung học phổ thông chuyên Sơn La

    Sơn La

    Sơn La
    (thành phố)

    36

    Trường Trung học phổ thông chuyên Thái Nguyên

    Thái Nguyên

    P.Quang Trung

    37

    Trường Trung học phổ thông chuyên Hùng Vương, Phú
    Thọ

    Phú Thọ

    Việt Trì

    38

    Trường Trung học phổ thông chuyên Lê Hồng Phong, Nam
    Định

    Nam Định

    Nam Định

    39

    Trường Trung học phổ thông chuyên Biên Hòa

    Hà Nam

    Phủ Lý

    40

    Trường Trung học phổ thông chuyên Hạ Long

    Quảng Ninh

    TP Hạ Long

    41

    Trường Trung học phổ thông chuyên Hưng Yên

    Hưng Yên

    Hưng Yên

    42

    Trường Trung học phổ thông chuyên Lam Sơn, Thanh Hóa

    Thanh Hóa

    Thanh Hóa

    43

    Trường Trung học phổ thông chuyên Phan Bội Châu, Nghệ
    An

    Nghệ An

    Vinh

    44

    Trường Trung học phổ thông chuyên, Trường Đại học
    Vinh, Nghệ An

    Nghệ An

    Vinh

    45

    Trường Trung học phổ thông chuyên Hà Tĩnh

    Hà Tĩnh

    Hà Tĩnh

    46

    Trường Trung học phổ thông chuyên Quảng Bình

    Quảng Bình

    Đồng Hới

    47

    Trường Trung học phổ thông chuyên Lê Quý Đôn, Quảng
    Trị

    Quảng Trị

    Đông Hà

    48

    Quốc Học Huế

    Thừa Thiên-Huế

    Huế

    49

    Trường Trung học phổ thông chuyên Bắc Quảng Nam

    Quảng Nam

    Hội An

    50

    Trường Trung học phổ thông chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm

    Quảng Nam

    Tam Kỳ

    Trần Trung Chính (Sưu tầm).

    TUYỂN TẬP ĐỀ THI VÀO LỚP 10 CÁC TRƯỜNG CHUYÊN - NĂNG KHIẾU, NĂM HỌC 2013 - 2014.

    Quảng Ngãi

    Quảng Ngãi
    (thành phố)

    Bình Định

    Quy Nhơn

    Phú Yên

    Tuy Hòa

    Trường Trung học phổ thông chuyên Lê Quý Đôn, Khánh
    Hòa

    Khánh Hòa

    Nha Trang

    55

    Trường Trung học phổ thông chuyên Lê Quý Đôn, Ninh
    Thuận

    Ninh Thuận

    Phan Rang Tháp Chàm

    56

    Trường Trung học phổ thông chuyên Trần Hưng Đạo, Bình
    Thuận

    Bình Thuận

    Phan Thiết

    57

    Trường Trung học phổ thông chuyên Thăng Long - Đà Lạt

    Lâm Đồng

    TP. Đà Lạt

    58

    Trường Trung học phổ thông chuyên Nguyễn Du, Đắk Lắk

    Đắk Lắk

    Buôn Ma Thuột

    59

    Trường Trung học phổ thông chuyên Hùng Vương

    Gia Lai

    Pleiku

    60

    Trường Trung học phổ thông chuyên Nguyễn Tất Thành,
    Kon Tum

    Kon Tum

    Kon Tum
    (thành phố)

    61

    Trường Trung học phổ thông chuyên Lương Thế Vinh,
    Đồng Nai

    Đồng Nai

    Biên Hòa

    62

    Trường Trung học phổ thông chuyên Lê Quý Đôn, Vũng
    Tàu

    Bà Rịa - Vũng
    Tàu

    Vũng Tàu

    63

    Trường Trung học phổ thông chuyên Bến Tre

    Bến Tre

    Bến Tre

    64

    Trường Trung học Phổ thông Chuyên Quang Trung, Bình
    Phước

    Bình Phước

    Đồng Xoài

    65

    Trường Trung học phổ thông chuyên Tiền Giang

    Tiền Giang

    Mỹ Tho

    66

    Trường Trung học phổ thông chuyên Vị Thanh

    Hậu Giang

    Vị Thanh

    67

    Trường Trung học phổ thông chuyên Bạc Liêu

    Bạc Liêu

    Bạc Liêu
    (thành phố)

    68

    Trường Trung học phổ thông chuyên Phan Ngọc Hiển

    Cà Mau

    Cà Mau

    69

    Trường Trung học phổ thông chuyên Hùng Vương

    Bình Dương

    Thủ Dầu Một

    70

    Trường Trung học phổ thông chuyên Huỳnh Mẫn Đạt

    Kiên Giang

    Rạch Giá

    71

    Trường Trung học phổ thông chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm

    Vĩnh Long

    Vĩnh Long

    72

    Trường Trung học phổ thông chuyên Trà Vinh

    Trà Vinh

    Trà Vinh
    (thành phố)

    73

    Trường Trung học phổ thông chuyên Hoàng Lệ Kha

    Tây Ninh

    Tây Ninh
    (thị xã)

    74

    Trường Trung học phổ thông chuyên Nguyễn Thị Minh
    Khai

    Sóc Trăng

    Sóc Trăng
    (thành phố)

    75

    Trường Trung học phổ thông chuyên Nguyễn Quang Diêu

    Đồng Tháp

    Cao Lãnh
    (thành phố)

    76

    Trường Trung học phổ thông chuyên Nguyễn Đình Chiểu

    Đồng Tháp

    Sa Đéc (thị xã)

    77

    Trường Trung học phổ thông chuyên Long An

    Long An

    Tân An

    51

    Trường Trung học phổ thông chuyên Lê Khiết

    52

    Trường Trung học phổ thông chuyên Lê Quý Đôn, Bình
    Định

    53

    Trường Trung học phổ thông chuyên Lương Văn Chánh

    54

    Trần Trung Chính (Sưu tầm).

    TUYỂN TẬP ĐỀ THI VÀO LỚP 10 CÁC TRƯỜNG CHUYÊN - NĂNG KHIẾU, NĂM HỌC 2013 - 2014.

    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    TRƯỜNG ĐHSP HÀ NỘI

    ĐỀ SỐ 1
    KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
    TRƯỜNG THPT CHUYÊN ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI
    NĂM HỌC 2013 - 2014

    ĐỀ CHÍNH THỨC
    VÒNG 1
    Môn: Toán
    Thời gian làm bài: 120 phút.
    Không kể thời gian giao đề
    Câu 1: (2,5 điểm)
    1. Cho biểu thức:
    3

     ab 

      2a a  b b
    ab  a
    a b

    Q

    2
    3a  3b ab
    a a b a
    với a > 0, b > 0, a ≠ b. Chứng minh giá trị của biểu thức Q không phụ thuộc vào a và b.
    2. Các số thức a, b, c thỏa mãn a + b + c = 0.
    Chứng minh đẳng thức:  a 2  b2  c2   2  a 4  b 4  c4  .
    2

    Câu 2: (2,0 điểm)

    1
    (tham số m ≠ 0)
    2m2
    1. Chứng minh rằng với mỗi m ≠ 0, đường thẳng (d) cắt parabol (P) tại hai điểm phân biệt.
    2. Gọi A  x1; y 1 , B x 2; y 2  là các giao điểm của (d) và (P).
    Cho parabol (P): y = x2 và đường thẳng (d): y  mx 

    Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: M  y12  y22 .
    Câu 3: (1,5 điểm)
    Giả sử a, b, c là các số thực, a ≠ b sao cho hai phương trình: x2 + ax + 1 = 0, x2 + bx + 1 = 0 có
    nghiệm chung và hai phương trình x2 + x + a = 0, x2 + cx + b = 0 có nghiệm chung.
    Tính: a + b + c.
    Câu 4: (3,0 điểm)
    Cho tam giác ABC không cân, có ba góc nhọn, nội tiếp đường tròn (O). Các đường cao AA1,
    BB1, C C1 của tam giác ABC cắt nhau tại H, các đường thẳng A1C1 và AC cắt nhau tại điểm D.
    Gọi X là giao điểm thứ hai của đường thẳng BD với đường tròn (O).
    1. Chứng minh: DX.DB = DC1.DA1.
    2. Gọi M là trung điểm của cạnh AC. Chứng minh: DH  BM.
    Câu 5: (1,0 điểm)
    Các số thực x, y, x thỏa mãn:

     x  2011  y  2012  z  2013  y  2011  z  2012  x  2013


     y  2011  z  2012  x  2013  z  2011  x  2012  y  2013
    Chứng minh: x = y = z.

    ............. Hết .............
    Họ và tên thí sinh: ............................................................ Số báo danh: ...........................
    Ghi chú: Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm!
    Trần Trung Chính (Sưu tầm).

    TUYỂN TẬP ĐỀ THI VÀO LỚP 10 CÁC TRƯỜNG CHUYÊN - NĂNG KHIẾU, NĂM HỌC 2013 - 2014.

    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    TRƯỜNG ĐHSP HÀ NỘI

    KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
    TRƯỜNG THPT CHUYÊN ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI
    NĂM HỌC 2013 - 2014

    ĐỀ CHÍNH THỨC
    VÒNG 2
    Môn: Toán
    Thời gian làm bài: 150 phút.
    Không kể thời gian giao đề
    Câu 1: (2,5 điểm)
    1. Các số thực a, b, c thỏa mãn đồng thời hai đẳng thức:
    i) (a + b)(b + c)(c + a) = abc
    ii) (a3 + b3)(b3 + c3)(c3 + a3) = a3b3c3
    Chứng minh: abc = 0.
    2. Các số thực dương a, b thỏa mãn ab > 2013a + 2014b. Chứng minh đẳng thức:

    ab 



    2013  2014



    2

    Câu 2: (2,0 điểm)
    Tìm tất cả các cặp số hữu tỷ (x; y) thỏa mãn hệ phương trình:
     x 3  2y3  x  4y
     2
    2
    6x  19xy  15y  1
    Câu 3: (1,0 điểm)
    Với mỗi số nguyên dương n, ký hiệu Sn là tổng của n số nguyên tố đầu tiên.
    S1 = 2, S2 = 2 + 3, S3 = 2 + 3 + 5, ...)
    Chứng minh rằng trong dãy số S1, S2, S3, ... không tồn tại hai số hạng liên tiếp đều là số chính
    phương.
    Câu 4: (2,5 điểm)
    Cho tam giác ABC không cân, nội tiếp đường tròn (O), BD là đường phân giác của góc ABC.
    Đường thẳng BD cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai là E. Đường tròn (O1) đường kính DE cắt
    đường tròn (O) tại điểm thứ hai là F.
    1. Chứng minh rằng đường thẳng đối xứng với đường thẳng BF qua đường thẳng BD đi qua
    trung điểm của cạnh AC.
      60 0 và bán kính của đường tròn (O) bằng R. Hãy
    2. Biết tam giác ABC vuông tại B, BAC
    tính bán kính của đường tròn (O1) theo R.
    Câu 5: (1,0 điểm)
    Độ dài ba cạnh của tam giác ABC là ba số nguyên tố. Chứng minh minh rằng diện tích của tam
    giác ABC không thể là số nguyên.
    Câu 6: (1,0 điểm)
    Giả sử a1, a2, ..., a11 là các số nguyên dương lớn hơn hay bằng 2, đôi một khác nhau và thỏa
    mãn:
    a1 + a2 + ... + a11 = 407
    Tồn tại hay không số nguyên dương n sao cho tổng các số dư của các phép chia n cho 22
    số a1, a2 , ..., a11, 4a1, 4a2, ..., 4a11 bằng 2012.

    ............. Hết .............
    Họ và tên thí sinh: ............................................................ Số báo danh: ...........................
    Ghi chú: Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm!
    Trần Trung Chính (Sưu tầm).

    TUYỂN TẬP ĐỀ THI VÀO LỚP 10 CÁC TRƯỜNG CHUYÊN - NĂNG KHIẾU, NĂM HỌC 2013 - 2014.

    ĐÁP ÁN MÔN TOÁN (vòng 2)
    ĐỀ THI VÀO LỚP 10 TRƯỜNG THPT CHUYÊN ĐHSP HÀ NỘI
    NĂM HỌC 2013 - 2014
    Câu 1:
    1.
    Từ ii) suy ra: (a + b)(b + c)(c + a)(a2 - ab + b2)(b2 - bc + c2)(c2 - ca + a2) = a3b3c3.
    Kết hợp với i) suy ra: abc(a2 - ab + b2)(b2 - bc + c2)(c2 - ca + a2) = a3b3c3.
    abc  0
     2
    2
    2
    2
    2
    2
    3 3 3
    1 
     a  ab  b  b  bc  c c  ca  a   a b c
    a 2  ab  b 2  ab
    
    Nếu abc ≠ 0 thì từ các bất đẳng thức b 2  bc  c2  bc
     2
    2
    c  ca  a  ca
    Suy ra: (a2 - ab + b2)(b2 - bc + c2)(c2 - ca + a2) ≥ a2b2c2, kết hợp với (1) suy ra: a = b = c.
    Do đó: 8a3 = 0  a = 0  abc = 0 (mẫu thuẫn). Vậy abc = 0.
    2.
    Từ giả thiết suy ra:
    2013 2014
    1

    b
    a
    2013
    2014
    ab
     a  b 
     a  b
    b
    a
    2
    2013a 2014
    2013a 2014b
     2013 

     2014  2013  2
    .
     2014  2013  2014
    b
    a
    b
    a
    Câu 2:
    2y3  4y
    Nếu x = 0 thay vào hệ ta được:  2
    hệ này vô nghiệm.
    15y  1
    3
    3
    3 3
     2

     x  2t x  x  4tx
     x 1  2t   1  4t
    Nếu x ≠ 0, đặt y = tx, hệ trở thành  2
    
    2
    2 2
    2
    2

    6x  19tx  15t x  1 
     x 15t  19t  6   1
    1  4t
    1

     62t 3  61t 2  5t  5  0
    Suy ra: 1  2t 3  0;15t 2  19t  6  0 và
    3
    2
    1  2t 15t  19t  6
    2
      2t  1 31t 15t 5   0



     2t  1  0
    1
     t   Do t  Q .
    2
    Suy ra: x 2  4  x  2  y  1
    Đáp số: (2; 1), (-2, -1).
    Câu 3:
    Ký hiệu pn là số nguyên tố thứ n.
    Giả sử tồn tại m mà Sm-1 = k2; Sm = l2; k, l N*.
    Vì S2 = 5, S3 = 10, S4 = 17  m > 4.
    Ta có: pm = Sm - Sm-1 = (l - k)(l + k).
    l  k  1
    Vì pm là số nguyên tố và k + l > 1 nên 
    l  k  p m
    Trần Trung Chính (Sưu tầm).



    TUYỂN TẬP ĐỀ THI VÀO LỚP 10 CÁC TRƯỜNG CHUYÊN - NĂNG KHIẾU, NĂM HỌC 2013 - 2014.

     p 1 
    Suy ra: pm  2l  1  2 Sm  1  Sm   m

     2 
    Do m > 4 nên
    Sm  1  3  5  7  ...  p m   2  1  9

    2

    (1)

    2
    2
     p  1  2  p m  1  2 
     pm  1 
     pm  1 
     12  02  22  12  32  22  ...   m


    8


    8

     
     




     2 
     2 
     2   2  
    (mâu thuẫn với (1)).
    G
    Câu 4:
    B
    1.
    Gọi M là trung điểm của cạnh AC.
    Do E là điểm chính giữa của cung AC nên EM  AC.
    Suy ra: EM đi qua tâm của đường tròn (O).
    Dọi G là giao điểm của DF với (O).
      900 . Suy ra: GE là đường kính của (O).
    Do DFE
    O
    Suy ra: G, M, E thẳng hàng.
    D
    M
      900 , mà GMD
      900 . Suy ra tứ giác A
    Suy ra: GBE
    BDMG là tứ giác nội tiếp đường tròn đường kính GD.
      FBE
    .
     MBD
    Suy ra: BF và BM đối xứng với nhau qua BD.
    2.
    F
    E
    Từ giả thiết suy ra M là tâm đường tròn ngoại tiếp tam
    giác ABC và AB =R, BC = R 3 .
    DA
    R
    1


     DC  3DA .
    Theo tính chất đường phân giác:
    DC R 3
    3
    Kết hợp với DA = DC = 2R.

    Suy ra: DA 





    3 1



    C



    R  DM  R  DA  2  3 R  DE  ME 2  MD2  2 2  3R

    Vậy bán kính đường tròn (O1) bằng

    2  3R .

    Câu 5:
    Giả sử a; b; c là các số nguyên tố và là độ dài các cạnh của tam giác ABC.
    Đặt: P = a + b + c, ký hiệu S là diện tích của tam giác ABC.
    Ta có: 16S2 = P(P - 2a)(P - 2b)(P - 2c)
    (1)
    Giả sử S là số tự nhiên. Từ (1) suy ra: P = a + b + c chẵn.
    Trường hợp 1: Nếu a; b; c cùng chẵn thì a = b = c, suy ra: S = 3 (loại)
    Trường hợp 2: Nếu a; b; c có một số chẵn và hai số lẻ, giả sử a chẵn thì a = 2.
    Nếu b ≠ c  |b - c| ≥ 2 = a, vô lý.
    Nếu b = c thì S2 = b2 - 1  (b - S)(b + S) = 1
    (2)
    Đẳng thức (2) không xảy ra vì b; S là các số tự nhiện.
    Vậy diện tích của tam giác ABC không thể là số nguyên.
    Câu 6:
    Ta chứng minh không tồn tại n thỏa mãn đề bài.
    Giả sử ngược lại, tồn tại n, ta luôn có:
    Tổng các số dư trong phép chia n cho a1, a2, ..., a11 không thể vượt quá 407 - 11 = 396.
    Tổng các số dư trong phép chia n cho các số 4a1, 4a2, ..., 4a11 không vượt quá 4.407 - 11 = 1617.
    Suy ra: Tổng các số dư trong phép chia n cho các số a1, a2, ..., a11, 4a1, 4a2, ..., 4a11 không thể vượt quá
    396 + 1617 = 2013.
    Trần Trung Chính (Sưu tầm).

    TUYỂN TẬP ĐỀ THI VÀO LỚP 10 CÁC TRƯỜNG CHUYÊN - NĂNG KHIẾU, NĂM HỌC 2013 - 2014.

    Kết hợp với giả thiết tổng các số dư bằng 2012.
    Suy ra khi chia n cho 22 số trên thì có 21 phép chia có số dư lớn nhất và một phép chia có số dư nhỏ
    hơn số chia 2 đơn vị.
    Suy ra: Tồn tại k sao cho ak, 4ak thỏa mãn điều kiện trên.
    Khi đó một trong hai số n + 1; n + 2 chia hết cho ak, số còn lại chia hết cho 4ak.
    Suy ra: (n + 1; n + 2) ≥ ak ≥ 2, điều này không đúng.
    Vậy không tồn tại n thỏa mãn đề ra.
    ----- HẾT -----

    Trần Trung Chính (Sưu tầm).

    TUYỂN TẬP ĐỀ THI VÀO LỚP 10 CÁC TRƯỜNG CHUYÊN - NĂNG KHIẾU, NĂM HỌC 2013 - 2014.

    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    HÀ NỘI

    ĐỀ SỐ 2
    KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
    TRƯỜNG THPT CHUYÊN KHTN - ĐHQG HÀ NỘI
    NĂM HỌC 2013 - 2014

    ĐỀ CHÍNH THỨC

    Môn: Toán (vòng 1)
    Ngày thi: 08/06/2013
    Thời gian làm bài: 150 phút.
    Không kể thời gian giao đề

    Câu 1:
    1. Giải phương trình: 3x  1  2  x  3 .
    2. Giải hệ phương trình:
    1
    1 9

    x  x  y  y  2


     1  3  x  1   xy  1

     4 2 
    y
    xy
    Câu 2:
    1. Giả sử a, b, c là các số thực khác 0 thỏa mãn đẳng thức (a + b)(b + c)(c + a) = 8abc. Chứng
    minh rằng:
    a
    b
    c
    3
    ab
    bc
    ca


     


    a  b b  c c  a 4  a  b  b  c   b  c  c  a   c  a  a  b 
    2. Hỏi có bao nhiêu số nguyên dương có 5 chữ số abcde sao cho abc  10d  e  chia hết cho
    101?

     cắt (O) tại
    Câu 3: Cho ABC nhọn nội tiếp đường tròn (O) với AB < AC. Đường phân giác của BAC
    D ≠ A. Gọi M là trung điểm của AD và E là điểm đối xứng với D qua O. Giả dụ (ABM) cắt
    AC tại F. Chứng minh rằng:
    1) BDM ∽ BCF.
    2) EF  AC.
    Câu 4: Giả sử a, b, c, d là các số thực dương thỏa mãn: abc + bcd + cad + bad = 1.
    Tìm giá trị nhỏ nhất của: P = 4(a3 + b3 + c3) + 9d3.

    ............. Hết .............
    Họ và tên thí sinh: ............................................................ Số báo danh: ...........................
    Ghi chú: Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm!
    Trần Trung Chính (Sưu tầm).

    TUYỂN TẬP ĐỀ THI VÀO LỚP 10 CÁC TRƯỜNG CHUYÊN - NĂNG KHIẾU, NĂM HỌC 2013 - 2014.

    ĐÁP ÁN MÔN TOÁN (vòng 1)
    ĐỀ THI VÀO LỚP 10 TRƯỜNG THPT CHUYÊN KHTN - ĐHQG HÀ NỘI
    NĂM HỌC 2013 - 2014
    Câu 1:
    1. Hướng dẫn: Đặt điều kiện, bình phương hai lần được phương trình bậc 2, nhận 2 nghiệm là 1,
    2. Đặt: t  x 


    1
    1
    ; v  y   tu   x 
    y
    x


    1 
    1
    1
     2, ta có hệ phương trình:
     y   xy
    y 
    x
    xy

    9

    t

    u

    2u  9  2t
    
    2u  9  2t
    2  2t  2u  9
    
     2


     1  3 tu  2 4tu  6t  9  0 2t  9  2t   6t  9  0 4t  126t  9  0
     4 2
    u  3
    2u  9  2t
    2u  9  2t 
    
    
     3
    2
     2t  3  0 2t  3
     t  2
    1 3

    x 
    3

     3

     y  2x
    y 2  xy  y  1  0  y  3x  0

     y  2x
    
    
     2
     2
    
    2
     x  1 2x  1  0
    y  1  3
     xy  3x  1  0
     xy  3x  1  0 2x  3x  1  0 

    x

    1

    x  1
    x 
    hoặc 
    
    2.
    y  2
     y  1

    1 
    Thử lại, ta thấy phương trình nhận hai nghiệm (x; y) là 1; 2  ;  ;1 .
    2 
    Câu 2:
    1. Khai triển và rút gọn (a + b)(b + c)(c + a) = 8abc.
    Ta được: a2b + b2a + b2c + c2b + c2a + a2c = 6abc.
    a
    ab
    b
    bc
    c
    ca
    3






    1 
    a  b  a  b  b  c  b  c  b  c  c  a  c  a  c  a  a  b  4


    ab  ac  ab
    bc  ba  bc
    ca  cb  ca
    3



     a  b  b  c   b  c  c  a   c  a  a  b  4



    a 2 b  b 2a  b 2c  c2 b  c 2a  a 2c 3

    4
     a  b  b  c  c  a 

    6abc 3

    8abc 4
    Luôn luôn đúng. Suy ra: Điều phải chứng minh.
    2. Ta có:
    abc  10d  e 101  101.abc  abc  10d  d  101  100.abc  10d  e101  abcde101.


    Vậy số các số phải tìm chính là số các số tự nhiên có 5 chữ số chia hết cho 101.
    10000 + 100 = 101 x 100  10100 là số các số tự nhiên có 5 chữ số nhỏ nhất chia hết cho 101.
    99999 – 9 = 101 x 990  99990 là số các số tự nhiên có 5 chữ số lớn nhất chia hết cho 101.
    99990  10100
     1  891 số.
    Vậy số các số tự nhiên có 5 chữ số chia hết cho 101 là
    101
    Câu 3:
    Trần Trung Chính (Sưu tầm).

    7
    .
    4

    TUYỂN TẬP ĐỀ THI VÀO LỚP 10 CÁC TRƯỜNG CHUYÊN - NĂNG KHIẾU, NĂM HỌC 2013 - 2014.

      AMB
    .
    1. Tứ giác AFMB nội tiếp  AFB
      BEC
      1800 , AMB
      BMD
      1800
    Mà AFB
     C

      BED
     mà ABDC nội tiếp  D
     BMD
    1

    1

    1

     BDM ∽ BCF (g.g).
    Suy ra: Điều phải chứng minh.
     A
     (gt)
    2. Do  A
    1
    2
    Suy ra: D là điểm chính giữa cung BC.
     DO  BC tại trung điểm H của BC.
    BMD ∽ BFC
    1
    DA
    BD DM
    BD
    BD DA
    2






    .
    BC CF
    2BH
    CF
    BH CF
     C
     (chứng minh trên)
    Mà  D
    1
    2
     A

     BDA ∽ HCF (c.g.c)  F
    1

    E

    A
    12

    F
    O
    M
    1

    B

    H

    C

    1

    D

    1

     A
     (gt) và A
     E
     (cùng chắn mộtc ung DC).
    Mà A
    1
    2
    2
    1


    F  E  EFHC nội tiếp.
    1

    1

    Câu 4: Trước hết ta chứng minh với mọi x, y, y ≥ 0, ta có: x3 + y3 + z3 ≥ 3xyz.
    (*)
    Tự chứng minh 3 số hoặc phân tích thành nhân tử, các trường THPT chuyên tại TP HCM khôn cho HS
    dùng Côsi. Vai trò của a, b, c như nhau nên giả sử a = b = c = kd thì P đặt GTNN.
    Khi đó, áp dụng (*), ta có:
    3abc
    1 3
    3
    3
     k2 a  b  c   k2

    3
    3
    d 3  a  b  3dab
    
    k3 k3
    k2

    3
    3
    d 3  b  c  3bdc

    k3 k3
    k2

    3
    3
    d 3  c  a  3dca
    
    k3 k3
    k2
    3
     2 1 
     3d 3   3  2   a 3  b3  c3   2  abc  bcd  cda  dab 
    k
    k k 
    9
     2 1 
     9d3  3  3  2  a 3  b3  c3  2 .
    k
    k k 
     2 1 
    Vậy ta tìm k thỏa mãn  3  3  2   4  4k 3  3k  6  0 .
    k k 





    2

    3

    1
    1
    1
    1 3
    1
    Đặt k   a   , ta có: k   a     a    6  x 6  12x 3  1  0  x  3 6  35 .
    2
    a
    2
    a  2
    a
    1 3
    6  35  3 6  35 .
    Lưu ý: 6  35 6  35  1  k 
    2
    9
    36
    Với k xác định như trên, ta được: GTNN của P bằng: 2 
    .
    2
    k
    3
    3
    6  35  6  35



    









    ---- HẾT ---Trần Trung Chính (Sưu tầm).



    TUYỂN TẬP ĐỀ THI VÀO LỚP 10 CÁC TRƯỜNG CHUYÊN - NĂNG KHIẾU, NĂM HỌC 2013 - 2014.

    ĐỀ SỐ 2
    KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
    TRƯỜNG THPT CHUYÊN KHTN - ĐHQG HÀ NỘI
    NĂM HỌC 2013 - 2014

    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    HÀ NỘI
    ĐỀ CHÍNH THỨC

    Môn: Toán (vòng 2)
    Ngày thi: 09/06/2013
    Thời gian làm bài: 150 phút.
    Không kể thời gian giao đề
    Câu 1: (2,0 điểm)
    1) Giải hệ phương trình:
     x 3  y3  1  x  y  xy

    7xy  y  x  7
    2) Giải phương trình: x  3  1  x 2  3 x  1  1  x
    Câu 2: (1,5 điểm)
    1) Tìm cặp số nguyên (x, y) thỏa mãn
    5x2 + 8y2 = 20412.
    2) Với x, y là các số thực dương thỏa mãn x + y ≤ 1.
    1 1
    Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P     1  x 2 y 2 .
    x y
    Câu 4: (3,5 điểm)
    Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn (O) có trực tâm H. Gọi P là điểm nằm trên đường
    tròn ngoại tiếp tam giác HBC (P khác B, C và H) và nằm trong tam giác ABC. PB cắt (O) tại
    M khác B, PC cắt (O) tại N khác C. BM cắt AC tại E, CN cắt AB tại F. Đường tròn ngoại tiếp
    tam giác AME và đường tròn ngoại tiếp tam giác ANF cắt nhau tại Q khác A.
    1) Chứng minh rằng ba điểm M, N, Q thẳng hàng.
    2) Giả sử AP là phân giác góc MAN. Chứng minh rằng khi đó PQ đi qua trung điểm của BC.
    Câu 5: (1,0 điểm)
    Giả sử dãy số thực có thứ tự x1 ≤ x2 ≤ ... ≤ x192 thỏa mãn các điều kiện
    x1 + x2 + ... + x192 = 0 và |x1| + |x2| + ... + |x192| = 2013
    2013
    Chứng minh rằng: x192  x1 
    .
    96

    ............. Hết .............
    Họ và tên thí sinh: ............................................................ Số báo danh: ...........................
    Ghi chú: Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm!

    Trần Trung Chính (Sưu tầm).

    TUYỂN TẬP ĐỀ THI VÀO LỚP 10 CÁC TRƯỜNG CHUYÊN - NĂNG KHIẾU, NĂM HỌC 2013 - 2014.

    ĐÁP ÁN MÔN TOÁN (vòng 2)
    ĐỀ THI VÀO LỚP 10 TRƯỜNG CHUYÊN KHTN - ĐHQG HÀ NỘI
    NĂM HỌC 2013 - 2014
    Câu 1:
    1. Cộng hai phương trình (1) và (2) theo vế, ta có: x3 + y3 + txy + y - x = 1 + y - x + xy + 7
     x3 + y3 + 6xy - 8 = 0  (x + y)3 - 3xy(x + y) + 6xy - 23 = 0
     (x + y - 2)[(x + y)2 + 2(x + y) + 4] - 3xy(x + y - 2) = 0
     (x + y - 2)[x2 - xy + y2 + 2(x + y) + 4] = 0
     x + y - 2 = 0 hoặc x2 - xy + y2 + 2(x + y) + 4 = 0
    Nếu x + y - 2= 0  y = 2 - x thay vào (2)  7x(2 - x) + 2 - x - x - 7 = 0
    x  1  y  1
     7x2 - 12x + 5 = 0  (x - 1)(7x - 5) = 0  
    x  5  y  9
    7
    7

    5 9
    Thử lại, hệ phương trình nhận nghiệm (x; y) là (1; 1),  ;  .
    7 7
    Nếu x2 - xy + y2 + 2(x + y) + 4 = 0
     4x2 - 4xy + 4y2 + 8(x + y) + 16 = 0
     (x + y)2 + 8(x + y) + 16 + 3(x - y)2 = 0
     (x + y + 2)2 + 3(x - y)2 = 0
     (x + y + 2)2 = 3(x - y)2
     x = y = -1.
    Thay vào (1) không thỏa.
    2. Giải phương trình: x  3  1  x2  3 x  1  1  x (1).
    Điều kiện: -1 ≤ x ≤ 1.
    Phương trình (1) được viết lại là:

    x 1  x 1  1  x 2  1  x  2 x 1  2  0
     x 1








    x  1 1  1  x

    

    x  1 1



     

    x  1 1  2





    x  1 1  0

    x  1  x 1  2  0

     x  1 1  0
    
     x  1  1  x  2  0
    x 1  1
    
     x  1  2 x  1. 1  x  1  x  4
    x  0
    
    2
     1  x  1
    x  0
    
    2
    1  x  1
    x0
    Vậy phương trình có nghiệm duy nhất là x = 0.
    Câu 2:
    1. Trước hết ta chứng minh mọi số chính phương khi chia cho 3 chỉ có thể dư 0 hoặc 1.
    Suy ra: Tổng hai số chính phương chia hết cho 3 khi và chỉ khi cả hai số cùng chia hết cho 3.
    (1)  6x2 + 9y2 - 20412 = x2 + y2  3(2x2 + 3y2 - 6804) = x2 + y2 (2)

    Trần Trung Chính (Sưu tầm).

    TUYỂN TẬP ĐỀ THI VÀO LỚP 10 CÁC TRƯỜNG CHUYÊN - NĂNG KHIẾU, NĂM HỌC 2013 - 2014.
    2
    2
     x  3  x  3x1  x  9x1
     x 2  y2 3  
    
     2
    2
     y  9y1
     y 3  y  3y1









    Thay vào (2), ta có: 3 2.9x12  3.9y12  6804  9x12  9y12  3 2x12  3y12  756  x 12  y12 (3)

     x  9x
     x  3  x  3x 2
     x12  y12  3   1   1
     2
    2
     y1  3  y1  3y 2
     y1  9y 2
    2
    1



    2
    2







    Thay vào (3), ta có: 3 2.9x 22  3.9y 22  756  9x 22  9y 22  3 2x 22  3y 22  84  x 22  y 22

    (4)

     x 22  9x 32
     x  3  x 2  3x 3
     x12  y12  3   2  
     2
    2
     y 2  9y3
     y 2  3  y 2  3y3
    Thay vào (4), ta có:
    3  2.9x 32  3.9y32  84   6x 32  9y32  28  6x 32  9y 32  28  x 32  y 32  5x 32  8y 32  28

    (5)

    y  0
     y32  0  3
     8y  28  y  3,5   2
      y3  1
     y3  1
     y3  1
    Với y3 = 0 thay vào (5)  5x32  28 (vô lý, vì x3 nguyên)
    2
    3

    2
    3

    x  2
    Với y3 = 1 thay vào (5)  5x 32  8  28  x 32  4   3
     x 3  2
    x  2
    Với y3 = -1 thay vào (5)  5x 32  8  28  x 32  4   3
     x 3  2
    Suy ra: (x3; y3)  {(2; 1), (2; -1), (-2; 1); (-2; -1)}.
     x  3x1  9x2  27x3
    Vì 
    nên (x; y)  {(54; 27), (54; -27), (-54; 27); (-54; -27)}.
     y  3y1  9y2  27y3
    Thử lại phương trình đã cho nhận các nghiệm (x; y)  {(54; 27), (54; -27), (-54; 27); (-54; -27)}.
    2. Áp dụng bất đẳng thức Cauchy, ta có:
    1
    1  x  y  2 xy  1  4xy 
    4
    xy
    1 1
    1
    1
    Và ta cũng có: P     1  x 2 y2  2
    1  x 2 y2  2
     xy
    xy
    xy
    x y
    1
    15 1
    1
    15
    1
    15 2 17

     xy  . 
     xy  .4  2
    .xy   
    xy
    16 xy 16xy
    16
    16xy
    16 4 4

    17
    1
     17 . Khi x = y =
    thì P  17 .
    2
    2
    Vậy GTNN của P là 17 .
    Câu 3:
    1. Chứng minh M, N, Q thẳng hàng.
    Các tứ giác AMEQ, ANFQ, AMCB, ANBC nội tiếp nên ta có:
      QMA
      NMA
      NCA
      EQ / /FC .
    QEA
     P  2.

      EOF
      BPC
    .
    Tương tự: FQ // EB  Tứ giác EPFQ là hình bình hành. Suy ra: EQF
    Ta lại có:
      MAE
      MAC
      MBC
      PBC

    MQE

    Trần Trung Chính (Sưu tầm).

    TUYỂN TẬP ĐỀ THI VÀO LỚP 10 CÁC TRƯỜNG CHUYÊN - NĂNG KHIẾU, NĂM HỌC 2013 - 2014.

      NAF
      NAB
      NCB
      PCB

    NQF
      EQF
      FQN
      PBC
      BPC
     PCB
     180 .0
     EQM

    Suy ra: M, Q, N thẳng hàng.
    2. Chứng minh PQ qua trung điểm của BC.
    Ke đường cao CI, BJ của tam giác ABC. EF
    cắt PQ tại G.
    Do tứ giác AMEQ, ANFQ nội tiếp và QEPH
    là hình bình hành nên ta có:
      QEP
      QFP
      QAN
     . Do đó AP là
    QAM
    .
    phân giác của MAN
    Suy ra: A, Q, P thẳng hàng.
    Gọi giao của AP với BC là K.
    Ta có:
      BHC
      BPC
    
    IHJ
    FPE  
    IHJ  
    FPE

      IAJ
      180 0
    Mà IHJ
      IAJ
      1800  FPE
      FAE
      1800
     FPE
      EAP
      EAQ
      EMQ
      EMN
      BMN
      BCN
      EF / /BC
    Suy ra: FPEA nội tiếp. EFP
    FG AG GE



    BK AK KC
    Mà FG = GE  BK = KC  PQ là trung điểm của K của BC.
    Câu 4:

    2
    a1  a 2  a 3  ...  a n  0
    Ta chứng minh bài toán: a1  a 2  ...  a n thỏa mãn 
    thì a n  a1  .
    n

     a1  a 2  a 3  ...  a n  1
    Từ điều kiện trên, ta suy ra: Có k  N sao cho a1  a 2  ...  a k  0  a k 1  ...  a n
    1

     a1  a 2  ...  a k   2
     a1  a 2  ...  a k    a k 1  ...  a n   0
    
    
      a1  a 2  ...  a k    a k 1  ...  a n   1 a k 1  ...  a n  1
    
    2

    1
    1
    a1  a 2  ...  a k  a1   ; a k 1  ...  an  an 
    2k
    2k
    1
    1
    n
    n
    2
    a n  a1 




    2
    2k 2  n  k  2k  n  k 
    n
     knk 
    2

    2


    Bài toán phụ đã được chứng minh.
    x192
    x2
     x1
     2013  2013  ...  2013  0
    Từ (I) suy ra: 
     x1  x 2  ...  x192  0
    2013
     2013 2013
    Áp dụng bài toán trên, ta có:
    x192
    x
    2
    2013
     1 
     x192  x1 
    (điều phải chứng minh)
    2013 2013 192
    96
    ---- HẾT ---Trần Trung Chính (Sưu tầm).

    TUYỂN TẬP ĐỀ THI VÀO LỚP 10 CÁC TRƯỜNG CHUYÊN - NĂNG KHIẾU, NĂM HỌC 2013 - 2014.

    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    HÀ NỘI

    ĐỀ SỐ 3
    KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
    TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGOẠI NGỮ - ĐHNN - ĐHQG HÀ NỘI

    NĂM HỌC 2013 - 2014
    ĐỀ CHÍNH THỨC
    Đề thi môn toán của trường THPT chuyên ngoại ngữ - ĐHNN - ĐHQG Hà Nội
    là đề thi của trường chuyên KHTN - ĐHQG Hà Nội.
    ............. Hết .............
    Họ và tên thí sinh: ............................................................ Số báo danh: ...........................
    Ghi chú: Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm!

    Trần Trung Chính (Sưu tầm).

    TUYỂN TẬP ĐỀ THI VÀO LỚP 10 CÁC TRƯỜNG CHUYÊN - NĂNG KHIẾU, NĂM HỌC 2013 - 2014.

    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    HÀ NỘI

    ĐỀ SỐ 4
    KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
    TRƯỜNG THPT CHUYÊN HÀ NỘI - AMSTERDAM
    NĂM HỌC 2013 - 2014

    ĐỀ CHÍNH THỨC

    Môn: Toán
    Thời gian làm bài: 120 phút.
    Không kể thời gian giao đề

    Câu 1:

    1) Tìm các số tự nhiên n để 72013 + 3n có chữ số hàng đơn vị là 8.
    2) Cho a, b là các số tự nhiên lớn hơn 2 và p là số tự nhiên thỏa mãn

    1 1 1
    = + .
    p a 2 b2

    Chứng minh p là hợp số.
    Câu 2:
    1) Tìm các số nguyên x, y thỏa mãn:
    x2 − 3y2 + 2xy − 2x + 6y − 8 = 0.
    2) Giải hệ phương trình:
    2
    2

    2x  xy  3y  2y  4  0
     2
    2

    3x  5y  4x  12  0
    Câu 3: Cho a, b là các số thực thỏa mãn: a + b + 4ab = 4a2 + 4b2.
    Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: A = 20(a3 + b3) − 6(a2 + b2) + 2013.
    Câu 4: Cho tam giác ABC không phải là tam giác cân. Đường tròn (O) tiếp xúc với BC, AC, AB lần
    lượt tại M, N, P. Đường thẳng NP cắt BO, CO lần lượt tại E và F.

     bằng nhau hoặc bù nhau.
     và OCA
    1) Chứng minh rằng OEN
    2) Bốn điểm B, C, E, F thuộc một đường tròn.
    3) Gọi K là tâm đường tròn ngoại tiếp OEF. Chứng minh ba điểm O, M, K thẳng hàng.
    Câu 5: Trong mặt phẳng cho 6 điểm A1, A2, ..., A6, trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng và
    trong ba điểm luôn có hai điểm có khoảng cách nhỏ hơn 671. Chứng minh rằng trong
    sáu điểm đã cho luôn tồn tại ba điểm là ba đỉnh của một tam giác có chu vi nhỏ hơn 2013.

    ............. Hết .............
    Họ và tên thí sinh: ............................................................ Số báo danh: ...........................
    Ghi chú: Cán bộ coi thi không giải thích gi thêm!
    Trần Trung Chính (Sưu tầm).

    TUYỂN TẬP ĐỀ THI VÀO LỚP 10 CÁC TRƯỜNG CHUYÊN - NĂNG KHIẾU, NĂM HỌC 2013 - 2014.

    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    HÀ NỘI

    ĐỀ SỐ 5
    KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
    TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN HÀ NỘI
    NĂM HỌC 2013 - 2014

    ĐỀ CHÍNH THỨC
    Môn: Toán
    Thời gian làm bài: 150 phút.
    (Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT của TP Hà Nội)
    Câu I: (2,0 điểm) Với x > 0, cho hai biểu thức: A 

    2 x
    và B 
    x

    x  1 2 x 1

    .
    x
    x x

    1) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 64.
    2) Rút gọn biểu thức B.
    A 3
    3) Tính x để

    B 2
    Câu II: (2,0 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình:
    Quảng đường từ A đến B dài 90 km. Một người đi xe máy từ A đến B. khi đến B, người đó
    nghỉ 30 phút rồi quay trở về A với vận tốc lớn hơn vận tốc lúc đi là 9 km/h. Thời gian kể từ lúc
    bắt đầu đi từ A đến lúc trở về đến A là 5 giờ. Tính vận tốc xe máy lúc đi từ A đến B.
    Câu III: (2,0 điểm)


    3  x  1  2  x  2y   4
    1) Giải hệ phương trình: 

    4  x  1   x  2y   9
    1
    1
    2) Cho parabol (P): y  x 2 và đường thẳng (d): y  mx  m2  m  1 .
    2
    2
    a) Với m = 1, xác định tọa độ giao điểm A,...
     
    Gửi ý kiến

    Một thư viện tốt là trái tim của nhà trường – nơi nuôi dưỡng trí tuệ và tâm hồn học sinh


    Nhúng mã HTML

    GTS- 10 Cô gái ngã ba Đồng Lộc

    Nhúng mã HTML