CHÁU YÊU CHÚ BỘ ĐỘI


TÀI NGUYÊN THÔNG TIN THƯ VỆN

Ảnh ngẫu nhiên

TIET_DAY_THAY_HOANG.jpg ANH_HUONG_UNG_TUAN_LE.jpg

GIỚI THIỆU SÁCH HAY NÊN ĐỌC

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • BẢN TIN THƯ VIỆN

    < Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

    DANH NGÔN VỀ SÁCH

    Một cuốn sách hay trên giá sách là một người bạn, dù quay lưng lại nhưng vẫn là bạn tốt”. Vậy tại sao chúng ta lại quay lưng với người bạn tốt?Một cuốn sách hay cho ta một điều tốt, một người bạn tốt cho ta một điều hay.

    CHÀO XUÂN MỚI

    40 đề HSG Toán 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Thơi
    Ngày gửi: 14h:58' 23-07-2024
    Dung lượng: 2.2 MB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người
    1

    ĐỀ SỐ 1
    Thời gian: 150 phút
    Câu I. Giải phương trình
    1. x 2  6 x  9  x 2  10 x  25  8
    2. y2 – 2y + 3 =

    6
    x  2x  4
    2

    Câu II
    1. Cho biểu thức :
    A=

    x2  2x  3
    ( x  2)2

    Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A.
    2. Cho a>0; b>0; c>0
    Chứng minh bất đẳng thức ( a+b+c)      9
    a b c
    1



    1

    1



    Câu III.
    1. Giải bài toán bằng cách lập phương trình.
    Tìm số tự nhiên có hai chữ số biết rằng chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn
    vị là 2 và số đó lớn hơn tổng các bình phương các chữ số của nó là 1.
    2. Cho phương trình: x2 –(m+1)x+2m-3 =0 (1)
    + Chứng minh rằng phương trình trên luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi giá trị
    của m.
    + Tìm giá trị của m để phương trình (1) có nghiệm bằng 3.
    Câu IV
    Cho hình thang cân ABCD, (AB//CD; AB > CD). Hai đường chéo AC và BD cắt
    nhau tại I. Góc ACD = 600; gọi E; F; M lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng
    IA; ID; BC.
    1. Chứng minh tứ giác BEFC nội tiếp được trong một đường tròn.
    2. Chứng minh tam giác MEF là tam giác đều.
    Câu V. Cho hình chóp tam giác đều S. ABC có các mặt là tam giác đều. Gọi O là
    trung điểm của đường cao SH của hình chóp.
    Chứng minh rằng: góc AOB = BOC = COA = 900
    Câu VI.Cho (O) và (O') cắt nhau ở 2 điểm A và B . Tiếp tuyến chung MN (gần A
    hơn ) .Từ M,N kẻ các đường thẳng vuông góc với OO' tại H và K .AH,AK cắt
    (O),(O') tại P,Q . a, Chứng minh rằng MP//NB,MB//NQ b, Chứng minh tứ giác
    MNQP là tứ giác nội tiếp .

    2

    ĐỀ SỐ 2
    Bài 1 (2đ):
    1. Cho biểu thức:


     
    xy  x
    x 1

     1 : 1 
     
     xy  1 1  xy
     

    A = 

    xy  x
    xy  1



    x  1 
    xy  1 

    a. Rút gọn biểu thức.
    b. Cho

    1
    1

     6 Tìm Max A.
    x
    y

    2. Chứng minh rằng với mọi số nguyên dương n ta có:
    2

    1

    1
    1
    1
    1 


     1  
     từ đó tính tổng:
    2
    2
    n
    (n  1)
    n n 1

    1

    S=

    1 1
    1
    1
    1
    1
     2  1  2  2  ....  1 

    2
    2
    1
    2
    2
    3
    2005 20062

    Bài 2 (2đ): Phân tích thành nhân tử: A = (xy + yz + zx) (x + y+ z) – xyz
    Bài 3 (2đ):
    1. Tìm giá trị của a để phương trình sau chỉ có 1 nghiệm:
    x  6a  3
     5a (2a  3)

    x  a 1
    ( x  a )( x  a  1)

    2. Giả sử x1,x2 là 2 nghiệm của phương trình: x2+ 2kx+ 4 = 4
    Tìm tất cả các giá trị của k sao cho có bất đẳng thức:
     x1
    
     x2

    2

    2


    x 
       2   3

     x1 

    Bài 4: (2đ) Cho hệ phương trình:
    m
     1
     x 1  y  2  2


     2  3m  1

     y  2 x 1

    1. Giải hệ phương trình với m = 1
    2. Tìm m để hệ đã cho có nghiệm.
    Bài 5 (2đ) :
    1. Giải phương trình: 3x 2  6 x  7  5 x 2  10x  14  4  2 x  x 2
    2. Giải hệ phương trình:

     y 3  9 x 2  27 x  27  0
     3
    2
     z  9 y  27 y  27  0
     x 3  9 z 2  27 z  27  0


    3
    Bài 6 (2đ): Trên mặt phẳng toạ độ cho đường thẳng (d) có phương trình:
    2kx + (k – 1)y = 2 (k là tham số)
    1. Tìm k để đường thẳng (d) song song với đường thẳng y = 3.x ? Khi đó hãy tính
    góc tạo bởi (d) và tia Ox.
    2. Tìm k để khoảng cách từ gốc toạ độ đến đường thẳng (d) là lớn nhất?
    Bài 7 (2đ): Giả sử x, y là các số dương thoả mãn đẳng thức: x  y  10
    Tìm giá trị của x và y để biểu thức:
    P  ( x4  1)( y 4  1) đạt giá trị nhỏ nhất. Tìm giá trị nhỏ nhất ấy.
    Bài 8 (2đ): Cho  ABC với BC = 5cm, AC= 6cm; AB = 7cm. Gọi O là giao điểm
    3 đường phân giác, G là trọng tâm của tam giác.
    Tính độ dài đoạn OG.
    Bài 9(2đ) Gọi M là một điểm bất kì trên đường thẳng AB. Vẽ về một phía của AB
    các hình vuông AMCD, BMEF.
    a. Chứng minh rằng AE vuông góc với BC.
    b. Gọi H là giao điểm của AE và BC. Chứng minh rằng ba điểm D, H, F thẳng
    hàng.
    c. Chứng minh rằng đường thẳng DF luôn luôn đi qua một điểm cố định khi M
    chuyển động trên đoạn thẳng AB cố định.
    d. Tìm tập hợp các trung điểm K của đoạn nối tâm hai hình vuông khi M chuyển
    động trên đường thẳng AB cố định.
    Bài 10 (2đ): Cho xOy khác góc bẹt và một điểm M thuộc miền trong của góc.
    Dựng đường thẳng qua M và cắt hai cạnh của góc thành một tam giác có diện tích
    nhỏ nhất.
    ……………………………………………………………

    4
    ĐẾ SỐ 3
    (2 điểm)

    Bài 1:
    Chứng minh:
    3 3

    2 -1 =

    3

    1
    9

    3

    2 3 4
    +
    9
    9

    Bài 2:
    Cho 4a 2 + b 2 = 5 ab (2a > b > 0)
    Tính số trị biểu thức: M =

    (2 điểm)

    ab
    4b  b 2
    2

    Bài 3:
    (2 điểm)
    2
    Chứng minh: nếu a, b là các nghiệm của phương trình: x + px + 1 = 0 và
    c,d là các nghiệm của phương trình: x2 + qx + 1 = 0 thì ta có:
    (a – c) (b – c) (a+d) (b +d) = q2 – p2
    Bài 4:
    (2 điểm)
    Giải bài toán bằng cách lập phương trình
    Tuổi anh và em cộng lại bằng 21. Hiện tại tuổi anh gấp đôi tuổi em lúc anh
    bằng tuổi em hiện nay. Tính tuổi của anh, em.
    Bài 5:
    (2 điểm)
    4
    2
    Giải phương trình: x + x  2006 = 2006
    Bài 6:
    (2 điểm)
    x2
    Trong cùng một hệ trục toạ độ vuông góc, cho parapol (P): y = và đường
    4

    thẳng (d): y = mx – 2m – 1.
    1. Vẽ (P)
    2. Tìm m sao cho (d) tiếp xúc với (P)
    3. Chứng tỏ (d) luôn đi qua điểm cố định A  (P)
    Bài 7:
    (2 điểm).
    Cho biểu thức A = x – 2 xy + 3y - 2 x + 1
    Tìm giá trị nhỏ nhất mà A có thể đạt được.
    Bài 8:
    (4 điểm).
    Cho hai đường tròn (O) và (O') ở ngoài nhau. Kẻ tiếp tuyến chung ngoài AB và
    tiếp tuyến chung trong EF, A,E  (O); B, F  (O')
    a. Gọi M là giao điểm của AB và EF. Chứng minh:
    ∆ AOM ∾ ∆ BMO'
    b. Chứng minh: AE  BF
    c. Gọi N là giao điểm của AE và BF. Chứng minh: O,N,O' thẳng hàng.
    Bài 9:
    (2 điểm).
    Dựng hình chữ nhật biết hiệu hai kích thước là d và góc nhọn giữa đường
    chéo bằng  .

    5

    ĐỀ SỐ 4
    Câu 1(2đ) : Giải PT sau :
    a, x4 - 3x3 + 3x2 - 3x + 2 = 0
    b, x  2  2 x  1  x  2  2 x  1 = 2
    Câu 2(2đ): a, Thực hiện phép tính :
    13  100  53  4 90

    b, Rút gọn biểu thức :
    B=

    a2
    b2
    c2


    a2  b2  c2 b2  c2  a2 c2  a2  b2

    Với a + b + c = 0

    Câu 3(3đ) : a, Chứng minh rằng :
    5 2  1

    1
    1
    1

     .... 
     10 2
    2
    3
    50

    b, Tìm GTNN của P = x2 + y2+ z2
    Biết x + y + z = 2007
    Câu 4(3đ) : Tìm số HS đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi HS giỏi toán K9 năm
    2007 . Biết :
    Nếu đưa 1 em từ giải nhì lên giải nhất thì số giải nhì gấp đôi giải nhất .
    Nếu giảm số giải nhất xuống giải nhì 3 giải thì số giải nhất bằng 1/4 số giải nhì
    Số em đạt giải ba bằng 2/7 tổng số giải .
    Câu 5 (4đ): Cho  ABC : Góc A = 900 . Trên AC lấy điểm D . Vẽ CE  BD.
    a, Chứng minh rằng :  ABD   ECD.
    b, Chứng minh rằng tứ giác ABCE là tứ giác nội tiếp được .
    c, Chứng minh rằng FD  BC (F = BA  CE)
    d, Góc ABC = 600 ; BC = 2a ; AD = a . Tính AC, đường cao AH của  ABC
    và bán kính đường tròn ngoại tiếp tứ giác ADEF.
    Câu 6 (4đ): Cho đường tròn (O,R) và điểm F nằm trong đường tròn (O) . AB và
    A'B' là 2 dây cung vuông góc với nhau tại F .
    a, Chứng minh rằng : AB2 + A'B'2 = 8R2 - 4OF2
    b, Chứng minh rằng : AA'2 + BB'2 = A'B2 + AB'2 = 4R2
    c, Gọi I là trung điểm của AA' . Tính OI2 + IF2

    6

    ĐẾ SỐ 5
    Câu1: Cho hàm số: y = x  2 x  1 + x 2  6 x  9
    a.Vẽ đồ thị hàm số
    b.Tìm giá trị nhỏ nhất của y và các giá trị x tương ứng
    c.Với giá trị nào của x thì y  4
    Câu2: Giải các phương trình:
    a 9  12 x  4 x 2 = 4
    b 3 x 2  18x  28 + 4 x 2  24x  45 = -5 – x2 + 6x
    2

    c

    x 2  2x  3
    x3

    + x-1

    Câu3: Rút gọn biểu thức:
    a A = ( 3 -1) 6  2 2 . 3  2  12  18  128
    bB=

    1
    2 1 1 2

    +

    1
    3 22 3

    +....+

    1
    2006 2005  2005 2006

    +

    1
    2007 2006  2006 2007

    Câu4: Cho hình vẽ ABCD với điểm M ở bên trong hình vẽ thoả mãn
    MAB =MBA=150
    Vẽ tam giác đều ABN ở bên ngoài hình vẽ.
    a Tính góc AMN . Chứng minh MD=MN
    b Chứng minh tam giác MCD đều
    Câu5: Cho hình chóp SABC có SA  SB; SA  SC; SB  SC.

    Biết SA=a; SB+SC = k.. Đặt SB=x
    a Tính Vhchóptheo a, k, x
    b Tính SA, SC để thể tích hình chóp lớn nhất.

    7

    ĐẾ SỐ 6
    I - PHẦN TRẮC NGHIỆM :
    Chọn đáp án đúng :
    a) Rút gọn biểu thức : a 4 (3  a) 2 với a  3 ta được :
    A : a2(3-a); B: - a2(3-a) ; C: a2(a-3) ; D: -a2(a-3)
    b) Một nghiệm của phương trình: 2x2-(k-1)x-3+k=0 là
    k 1
    k 1
    k 3
    k 3
    ; B.
    ; C; D.
    2
    2
    2
    2
    2
    c) Phương trình: x - x -6=0 có nghiệm là:

    A. -

    A. X=3 ;B. X=3 ; C=-3 ; D. X=3 và X=-2
    d) Giá trị của biểu thức:



    2 2 6
    3 2 3

    A.



    bằng :

    2 2
    2 3
    4
    ; B. 1 ; C.
    ; D.
    3
    3
    3

    II - PHẦN TỰ LUẬN :
    Câu 1 : a) giải phương trình :

    x 2  16 x  64 +

    x 2 = 10

    x2  y 3 8
    b) giải hệ phương trình : 


     x  2  5y  1
     x
    1  x  x x  x 
    

    Câu 2: Cho biểu thức : A =  
     x  1  x  1  
    2
    2
    x

    


    a) Rút gọn biểu thức A.
    b) Tìm giá trị của x để A > -6.
    Câu 3: Cho phương trình : x2 - 2(m-1)x +2m -5 =0
    a) Chứng minh rằng phương trình luôn có nghiệm với mọi giá trị của m.
    b) Nếu gọi x1, x2 là 2 nghiệm của phương trình . Tìm m để x1 + x2 =6 . Tìm 2
    nghiệm đó .
    Câu 4: Cho a,b,c là các số dương . Chứng minh rằng 1<

    a
    b
    c


    <2
    ab bc ac

    Câu 5: Cho  ABC nội tiếp đường tròn tâm O , H là trực tâm của tam giác , I là
    trung điểm của cạnh AC . phân giác của góc A cắt đường tròn tại M , kẻ đường cao
    AK của tam giác . Chứng minh :
    a) Đường thẳng OM đi qua trung điểm N của BC
    b) Góc KAM = góc MAO

    8
    c)  AHM   NOI và AH = 2ON.
    Câu 6 : Cho  ABC có diện tích S , bán kính đường tròn ngoại tiếp là R và  ABC
    có các cạnh tương ứng là a,b,c . Chứng minh S =

    abc
    4R

    ĐỀ SỐ 8
    CÂU I :
    Tính giá trị của biểu thức:
    A=

    1
    3 5

    +

    1
    5 7

    +

    1

    + .....+

    7 9
    .....
    35
    B = 35 + 335 + 3335 + ..... + 3333
    
    

    1
    97  99

    99 sè 3

    CÂU II :
    Phân tích thành nhân tử :
    1) X2 -7X -18
    2) (x+1) (x+2)(x+3)(x+4)+3
    3) 1+ a5 + a10
    CÂU III :
    1) Chứng minh : (ab+cd)2  (a2+c2)( b2 +d2)
    2) áp dụng : cho x+4y = 5 . Tìm GTNN của biểu thức : M= 4x2 + 4y2
    CÂU 4 :
    Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O), I là trung điểm của BC, M là một
    điểm trên đoạn CI ( M khác C và I ). Đường thẳng AM cắt (O) tại D, tiếp tuyến của
    đường tròn ngoại tiếp tam giác AIM tại M cắt BD và DC tại P và Q.
    a) Chứng minh DM.AI= MP.IB
    b) Tính tỉ số :

    MP
    MQ

    CÂU 5:
    Cho P =

    x 2  4x  3
    1 x

    Tìm điều kiện để biểu thức có nghĩa, rút gọn biểu thức.

    9

    ĐỀ SỐ 9
    CÂU I :
    1) Rút gọn biểu thức :
    A= 4  10  2 5  4  10  2 5
    2) Chứng minh : 3 5 2  7  3 5 2  7  2
    CÂU II : Chứng minh các bất đẳng thức sau:
    1) a 2  b 2  c 2  (ab  bc  ca)
    2)

    18
    2 2 2
    với a, b ; c dương
      
    abc a b c

    CÂU III :
    Cho đường tròn (O) đường kính AB. vẽ hai tiếp tuyến Ax và By; gọi M là một
    điểm tuỳ ý trên cung AB vẽ tiếp tuyến tại M cắt Ax và By tai C và D.
    a) Chứng minh : AC.BD=R2
    b) Tìm vị trí của M để chu vi tam giác OCD là bé nhất.
    CÂU IV.
    Tìm giá trị nhỏ nhất của
    A = x 2  y 2  xy  5x  4y  2002
    CÂU V: Tính
    1
    1
    1
    1 
    1) M=  1   1   1  ..... 1 



    2 

    1993

    2) N= 75( 4

    3 

    4

    1992

    4



    n  1

     ....  4  5)  25
    2

    CÂU VI :
    Chứng minh : a=b=c khi và chỉ khi a 3  b 3  c 3  3abc

    10

    ĐỀ SỐ 10
    CÂU I : Rút gọn biểu thức
    A=
    B=

    5  3  29  12 5
    x 8  3x 4  4
    x4  x2  2

    CÂU II : Giải phương trình
    1) (x+4)4 +(x+10)4 = 32
    2) x 2  x  2004  2004
    CÂU III : Giải bất phương trình
    (x-1)(x-2) > 0
    CÂU IV :
    Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn. Dựng ra phía ngoài 2 tam giác vuông cân
    đỉnh A là ABD và ACE . Gọi M;N;P lần lượt là trung điểm của BC; BD;CE .
    a) Chứng minh : BE = CD và BE  với CD
    b) Chứng minh tam giác MNP vuông cân
    CÂU V :
    a 1 b  3 c  5


    và 5a- 3b -4 c = 46 . Xác định a, b, c
    2
    4
    6
    a c
    2a 2  3ab  5b 2 2c 2  3cd  5d 2
    2) Cho tỉ lệ thức :  . Chứng minh :

    b d
    2b 2  3ab
    2d 2  3cd

    1) Cho

    Với điều kiện mẫu thức xác định.
    CÂU VI :Tính :
    S = 42+4242+424242+....+424242...42

    11

    ĐỀ SỐ 11
    Bài 1: (4đ). Cho biểu thức:
    x x 3
    2( x  3)
    x 3


    P=
    x2 x 3
    x 1
    3 x
    a) Rút gọn biểu thức P.
    b) Tính giá trị của P với x = 14 - 6 5
    c) Tìm GTNN của P.
    Bài 2( 4đ). Giải các phương trình.
    a)

    1
    1
    1
    1
    1
    + 2
     2
     2

    x  4 x  3 x  8 x  15 x  12x  35 x  16x  63 5
    2

    b) x  6  4 x  2  x  11  6 x  2  1
    Bài 3: ( 3đ). Cho parabol (P): y = x2 và đường thẳng (d) có hệ số góc k đi qua
    điểm M(0;1).
    a) Chứng minh rằng với mọi giá trị của k, đường thẳng (d) luôn cắt (P) tại hai
    điểm phân biệt A và B.
    b) Gọi hoành độ của A và B lần lượt là x1 và x2. Chứng minh rằng : |x1 -x2| 2.
    c) Chứng minh rằng :Tam giác OAB là tam giác vuông.
    Bài 4: (3đ). Cho 2 số dương x, y thỏa mãn x + y =1
    a) Tìm GTNN của biểu thức M = ( x2 +

    1
    y

    2

    )( y2 +

    1
    x

    2

    )

    b) Chứng minh rằng :
    N=(x+

    1 2
    25
    1
    ) + ( y + )2 
    2
    x
    y

    Bài 5 ( 2điểm). Cho tam giác ABC vuông ở A có AB = 6cm, AC = 8cm. Gọi I là
    giao điểm các đường phân giác, M là trung điểm của BC. Tính góc BIM.
    Bài 6:( 2đ). Cho hình chữ nhật ABCD, điểm M  BC. Các đường tròn đường kính
    AM, BC cắt nhau tại N ( khác B). BN cắt CD tại L. Chứng minh rằng : ML vuông
    góc với AC.
    Bài 7 ( 2điểm). Cho hình lập phương ABCD EFGH. Gọi L và K lần lượt là trung
    điểm của AD và AB. Khoảng cách từ G đến LK là 10.
    Tính thể tích hình lập phương.

    12

    ĐỀ 12

    (Lưu ý)

    Câu 1: (4 điểm).
    Giải các phương trình:
    1) x3 - 3x - 2 = 0
    2)

    7- x

    +

    x - 5 = x2 - 12x + 38.

    Câu 2: ( 6 điểm)
    1) Tìm các số thực dương a, b, c biết chúng thoả mãn abc = 1 và a + b + c +
    ab + bc + ca  6
    2) Cho x > 0 ; y > 0 thoã mãn: x + y  6
    Hãy tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
    M = 3x + 2y +

    6 8

    x y

    Câu 3: (3 điểm)
    Cho x + y + z + xy + yz + zx = 6
    CMR: x2 + y2 + z2  3
    Câu 4: (5 điểm)
    Cho nửa đường tròn tâm 0 có đường kính AB. Vẽ các tiếp tuyến Ax, By (Ax và
    By và nửa đường tròn cùng thuộc một nửa mặt phẳng bờ AB). Gọi M là một điểm bất
    kì thuộc nửa đường tròn. Tiếp tuyến tại M cắt Ax; By theo thứ tự ở C; D.
    a) CMR:
    Đường tròn đường kính CD tiếp xúc với AB.
    b) Tìm vị trí của M trên nửa đường tròn (0) để ABDC có chu vi nhỏ nhất.
    c) Tìm vị trí của C; D để hình thang ABDC có chu vi 14cm.
    Biết AB
    = 4cm.
    Câu 5: (2 điểm)
    Cho hình vuông ABCD , hãy xác định hình vuông có 4 đỉnh thuộc 4 cạnh
    của hình vuông ABCD sao cho hình vuông đó có diện tích nhỏ nhất./.

    13

    ĐỀ SỐ 13
    PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4 ĐIỂM)
    Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trẻ lời đúng
    1. Nghiệm nhỏ trong 2 nghiệm của phương trình
    2
    1 
    1 
    2

     x     x   x    0 là
    2 
    2 
    5

    1
    1
    1
    2
    A. 
    B. 
    C.
    D.
    2
    20
    2
    5
    2. Đưa thừa số vào trong dấu căn của a b với b  0 ta được
    A. a2 b
    B  a2 b
    C. a b
    D. Cả 3 đều sai
    3. Giá trị của biểu thức 5 3  5 48  10 7  4 3 bằng:
    A. 4 3
    B. 2
    C. 7 3
    D. 5
    4. Cho hình bình hành ABCD thoả mãn
    A. Tất cả các góc đều nhọn;
    B. Góc A nhọn, góc B tù
    C. Góc B và góc C đều nhọn; D. Â = 900, góc B nhọn
    5. Câu nào sau đây đúng
    A. Cos870 > Sin 470 ;
    C. Cos140 > Sin 780
    B. Sin470 < Cos140
    D. Sin 470 > Sin 780
    6. Độ dài x, y trong hình vẽ bên là bao nhiêu. Em hãy khoanh tròn kết quả đúng
    A. x = 30 2; y  10 3 ; B. x = 10 3; y  30 2
    30
    15

    0

    C. x = 10 2; y  30 3 ; D. Một đáp số khác
    30
    y
    PHẦN II: TỰ LUẬN (6 ĐIỂM)
    Câu 1: (0,5đ) Phân tích đa thức sau ra thừa số
    a4 + 8a3 - 14a2 - 8a - 15
    x cho 27 với n là số
    Câu 2: (1,5đ) Chứng minh rằng biểu thức 10n + 18n - 1 chia hết
    tự nhiên
    a b
    Câu 3 (1,0đ) Tìm số trị của
    nếu 2a2 + 2b2 = 5ab; Và b > a > 0
    a b
    Câu 4 (1,5đ) Giải phương trình
    a. 4y 2  x  4y 2  x  x 2  2 ; b. x4 + x 2  2006  2006

    14
    Câu 5 (0,5đ) Cho ABC cân ở A đường cao AH = 10cm, đường cao BK = 12cm.
    Tính độ dài các cạnh của ABC
    Câu 6 (1,0đ) Cho (0; 4cm) và (0; 3cm) nằm ngoài nhau. OO' = 10cm, tiếp tuyến
    chung trong tiếp xúc với đường tròn (O) tại E và đường tròn (O') tại F. OO' cắt
    đường tròn tâm O tại A và B, cắt đường tròn tâm (O) tại C và D (B, C nằm giữa 2
    điểm A và D) AE cắt CF tại M, BE cắt DF tại N.
    Chứng minh rằng: MN  AD
    ĐỀ SỐ 14
    Câu 1: (4,5 điểm) : Giải các phương trình sau:
    1)
    2)

    X 2  2X 1  X 2  6X  9  5

    3
    1
    9


    X  1 X  2 ( X  1)(2  X

    Câu 2: (4 điểm)
    1) Chứng minh rằng:
    1
    1
    1
    1


     ... 
    2
    2 3 2 4 3
    2007 2006

    2) Chứng minh rằng nếu a, b, c là chiều dài 3 cạnh của một tam giác thì:
    ab + bc  a2 + b2 + c2 < 2 (ab + bc + ca)
    Câu 3: (4 điểm)
    1) Tìm x, y, z biết:
    x
    y
    z


     x yz
    y  z 1 x  z  2 x  y  3

    2) Tìm GTLN của biểu thức :
    x3 

    y  4 biết x + y = 8

    Câu 4: (5,5 điểm):
    Cho đường tròn tâm (O) đường kính AB, xy là tiếp tuyến tại B với đường
    tròn, CD là một đường kính bất kỳ. Gọi giao điểm của AC và AD với xy theo thứ
    tự là M, N.
    a) Chứng minh rằng: MCDN là tứ giác nội tiếp một đường tròn.
    b) Chứng minh rằng: AC.AM = AD.AN
    c) Gọi I là đường tâm tròn ngoại tiếp tứ giác MCDN. Khi đường kính CD
    quay quanh tâm O thì điểm I di chuyển trên đường tròn nào ?
    Câu 5: (2 điểm):

    15
    Cho M thuộc cạnh CD của hình vuông ABCD. Tia phân giác của góc ABM
    cắt AD ở I. Chứng minh rằng: BI  2MI.

    Phần I: Trắc nghiệm khách quan
    ĐỀ 15
    a  2 ab
    a
    Câu 1:
    Với a>0, b>0; biểu thức .
    bằng
    :
    a
    a  2 ab
    A: 1
    B: a-4b
    C: a  2 b
    D: a  2 b
    Câu 2: Cho bất đẳng thức:
    30 4
    ( I ) : 3  5 <2 2 + 6 (II): 2 3 +4> 3 2 + 10
    (III):

    2
    2
    Bất đẳng thức nào đúng
    A: Chỉ I
    B: Chỉ II
    C: Chỉ III
    D: Chỉ I và II
    Câu 3:
    Trong các câu sau; câu nào sai
    Phân thức
    b/.
    d/.

    x2  y2
    (x 3  y 3 )(x 3  y 3 )
    x y

    bằng phân thức

    (x 3  y 3 )(x 2  xy  y 2 )
    1

    x 4  x 2y 2  y 4

    a/.
    c/.

    xy
    (x 2  xy  y 2 )(x 3  y 3 )
    1
    x 2y 2 ( x 2  y 2 ) 2

    Phần II: Bài tập tự luận

    Câu 4: Cho phân thức:
    M=

    x 5  2x 4  2x 3  4x 2  3x  6

    x 2  2x  8
    a/. Tìm tập xác định của M.
    b/. Tìm các giá trị cảu x đê M=0
    c/. Rút gọn M.
    Câu 5:
    Giải phương trình :
    2(3  x )
    9  3x
    x
    7x  2 
    5x  4(x  1)
    5
    5  2 (1)


    a/.
    14
    24
    12
    3
    59  x 57  x 55  x 53  x 51  x




     5 (2)
    b/.
    41
    43
    45
    47
    49

    16
    Câu 6: Cho hai đường tròn tâm O và tâm O' cắt nhau tại A và B. Một cát tuyến kể
    qua A và cắt đường tròn (O) ở C và (O') ở D. gọi M và N lần lượt là trung điểm
    của AC và AD.
    1
    a/. Chứng minh : MN= CD
    2
    b/. Gọi I là trung điểm của MN. chứng minh rằng đường thẳng vuông góc với CD
    tại I đi qua 1 điểm cố định khi cát tuyến CAD thay đổi.
    c/. Trong số những cát tuyến kẻ qua A , cát tuyến nào có độ dài lớn nhất.
    Câu 7:
    (
    Cho hình chóp tứ giác đều SABCD
    AB=a;
    SC=2a
    a/. Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình chóp
    b/. Tính thể tích của hình chóp.
    ĐỀ 16
    Câu I:. Cho đường thẳng y = (m-2)x + 2 (d)
    a) Chứng minh rằng đường thẳng (d) luôn đi qua 1 điểm cố định với mọi m.
    b) Tìm m để khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng (d) bằng 1.
    c) Tìm giá trị của m để khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng (d) có giá
    trị lớn nhất.
    CâuII: Giải các phương trình:
    2
    2
    a) 2 x  2 x  1  x  6 x  9  6
    b) x  2 x  1  x  2 x  1  1
    Câu III:
    a) Tìm giá trị nhỏ nhất của: A=

    xy yz zx
    với x, y, z là số dương và x + y +


    z
    x
    y

    z= 1
     x  1  y  2  z  2
    b) Giải hệ phương trình:  5
    3
    2
    3x  2 y  z  12
    x  x  2x
    2

    c) B =

    x  x  2x
    2

    x  x  2x
    2



    x  x  2x
    2

    1. Tìm điều kiện xác định của B
    2. Rút gọn B
    3. Tìm x để B<2
    Câu IV:
    Cho tam giác vuông ABC vuông tại A, với AC < AB; AH là đường cao kẻ
    từ đỉnh A. Các tiếp tuyến tại A và B với đường tròn tâm O ngoại tiếp tam giác
    ABC cắt nhau tại M. Đoạn MO cắt cạnh AB ở E. Đoạn MC cắt đường cao AH tại
    F. Kðo dài CA cho cắt đường thẳng BM ở D. Đường thẳng BF cắt đường thẳng
    AM ở N.
    a) Chứng minh OM//CD và M là trung điểm của BD

    17
    b) Chứng minh EF // BC
    c) Chứng minh HA là tia phân giác của góc MHN
    d) Cho OM =BC = 4cm. Tính chu vi tam giác ABC.
    Câu V: Cho (O;2cm) và đường thẳng d đi qua O. Dựng điểm A thuộc miền ngoài
    đường tròn sao cho các tiếp tuyến kẻ từ A với đường tròn cắt đường thẳng d tại B
    và C tạo thành tam giác ABC có diện tích nhỏ nhất.

    ĐỀ 17
    .Câu 1 Rút gọn biểu thức
    1
    1
    1
    1
    .
    A


     ...
    2 11 2 3 2  2 3 4 3  3 4
    2006 2005 2005 2006
    Câu 2 Tính giá trị biểu thức

    x 3  3x  (x 2  1) x 2  4 3 x 3  3x  (x 2  1) x 2  4
    B

    2
    2
    3
    tại x = 2005
    3. Cho phương trình:
    (m + 2)x2 - (2m - 1)x - 3 + m = 0
    (1)
    a) Chứng minh phương trình (1) có nghiệm với mọi m
    b) Tìm tất cả các giá trị của m sao cho phương trình có 2 nghiệm phân biệt x1, x2
    và khi đó hãy tìm giá trị của m để nghiệm này gấp hai lần nghiệm kia.
    x  y  4z  1
    
    4. Giải hệ phương trình:
    y  z  4x  1

    z  x  4y  1
    6x  3
    5. Giải phương trình:
    =3+2 x  x 2
    x  1 x
    x2
    6. Cho parabol (P): y =
    2
    a) Viết phương trình đường thẳng (D) có hệ số góc m và đi qua điểm A (1 ; 0)
    b) Biện luận theo m số giao điểm của (P) và (D)
    c) Viết phương trình đường thẳng (D) tiếp xúc với (P) tìm toạ độ tiếp điểm
    d) Tìm trên (P) các điểm mà (D) không đi qua với mọi m
    3

    18
    7. Cho a1, a2, ..., an là các số dương có tích bằng 1
    1
    1
    1
    Tìm giá trị nhỏ nhất của P = 1   1   ... 1 
    a1
    a2
    an
    8. Cho điểm M nằm trong ABC. AM cắt BC tại A1, BM cắt AC tại B1, CM cắt
    AB tại C1. Đường thẳng qua M song song với BC cắt A1C1 và A1B1 thứ tự tại E và
    F. So sánh ME và MF.
    9. Cho đường tròn (O; R) nội tiếp tam giác ABC tiếp xúc với BC tại D. Gọi M và
    N lần lượt là trung điểm của AD và BC.
    Chứng minh M, O, N thẳng hàng
    10. Cho tam giác ABC nhọn. Đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng ABC tại A.
    Lấy điểm M trên đường thẳng d. Kẻ BK vuông góc với AC, kẻ BH vuông góc với
    MC; HK cắt đường thẳng d tại N.
    a) Chứng minh BN  MC; BM  NC
    b) Xác định vị trí điểm M trên đường thẳng d để độ dài MN đạt giá trị nhỏ nhất.
    ĐỀ 18
    Rút gọn biểu thức : A = 6  2 2 3  2  12  18  128
    Câu 2: (2đ)
    Giải phương trình : x2 +3x +1 = (x+3) x 2  1
    Câu 3: (2 đ)
    Giải hệ phương trình
     x 2  y 2  xy  1

     3
    3

    x  y  x  3y
    Câu 4: (2đ)
    Cho PT bậc hai ẩn x :
    X2 - 2 (m-1) x + 2 m2 - 3m + 1 = 0
    c/m : PT có nghiệm khi và chỉ khi 0  m  1
    Gọi x1 , x2 là nghiệm của PT . c/m
    9
    x1  x2  x1 x2 
    8
    Câu 6: (2đ)

    : Cho parabol y =

    1 2
    1
    x và đườn thẳng (d) : y = x  2
    4
    2

    a/ Vẽ (P) và (d)trên cùng hệ trục toạ độ .
    b/ Gọi A,B là giao điểm của (P) và (d) trên cùng hệ toạ trục toạ độ Oxy. Tìm M
    trên AB của (P) sao cho SMAB lớn nhất .
    Câu 7: (2đ)
    a/ c/m : Với  số dương a

    19
    2

    1
    1 
    1
    thì 1  2 
      1 2 


    a

    b/ Tính S =

    a 1 

    1

    a

    1

     a  1

    2

    1 1
    1 1
    1
    1
     2  1  2  2  ...  1 

    2
    2
    1 2
    2 3
    2006 2007 2

    Câu 8 ( 4 điểm): Cho đoạn thẳng AB = 2a có trung điểm O . Trên cùng một nửa
    mặt phẳng bờ AB , dựng nửa đường tròn (O,AB) và ( O',AO) , Trên (O') lấy M (
    M ≠ A, M ≠ O ). Tia OM cắt (O) tại C . Gọi D là giao điểm thứ hai của CA với
    (O').
    a/ Chứng minh rằng tam giác AMD cân .
    b/ Tiếp tuyến C của (O) cắt tia OD tại E. Xác định vị trí tương đối của đương thẳng
    EA đối với (O) và (O').
    c/ Đường thẳng AM cắt OD tại H, đường tròn ngoại tiếp tam giác COH cắt (O) tại
    điểm thứ hai là N. Chứng minh ba điểm A, M, N thẳng hàng.
    d/ Tại vị trí của M sao cho ME // AB hãy tính OM theo a .
    Câu 9 ( 1 điểm ): Cho tam giác có số đo các đường cao là các số nguyên , bán kính
    đường tròn nội tiếp tam giác bằng 1. Chứng minh tam giác đó là tam giác đều
    ĐỀ 19
    CâuI- (4đ) : Tính giá trị của biểu thức :
    1,

    5  3  29  12 5

    2, 2  3 + 14  5 3
    Câu II- (5đ) : Giải các phương trình sau :
    x
    2
    1
    1,
    +
    =
    2
    x 1
    x 1
    x 1
    2
    2, x 2  2 x  1 + x  4 x  4 = 3
    3, x4 – 3x3 + 4x2 –3x +1 = 0
    Câu III- (3đ) :
    1, Cho a,b,c là các số dương , chứng minh rằng :
    1
    +1
    a2

    1
    +2
    b2

    1
    +8
    c2



    32
    abc

    2, Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n ta có :
    1
    n 1 - n >
    2 n 1
    Câu III – (3đ) : Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số :

    20
    x 2  2x  1
    a, y =
    2x 2  4x  9

    b, y =

    1 x3
    -4
    2

    Câu VI (5đ) : Cho tam giác ABC vuông ở A ,đường cao AH . Gọi D và E lần lượt
    là hình chiếu của điểm H trên AB và AC . Biết BH = 4(cm) ; HC = 9(cm)
    a, Tính độ dài đoạn DE
    b, Chứng minh rằng AD . AB = AE.AC
    c, Các đường thẳng vuông góc với DE tại D và E lần lượt cắt BC tại M và N .
    Chứng minh M là trung điểm BH ; N là trung điểm của CH .
    d, Tính diện tích tứ giác DENM
    -------------------&*&---------------------

    ĐỀ 20
    Câu I: (1,5 điểm) Rút gọn các biểu thức sau.
    1.

    A=

    3 2 2
    1
    ;
    2 1
    2 1

    B=

    3
    2 3
    2
    2

    Câu II: (3,5 điểm) giải các phương trình sau.
    1.

    2 x  1 + x -1 = 0 ;

    2) 3x2 + 2x = 2 x 2  x + 1 – x

    x  2  2x  5 + x  2  3 2x  5 = 7 2
    3.
    Câu III: (6 điểm).
    1. Tìm giá trị của m để hệ phương trình
    (m +1)x - y = m+1
    x - (m-1)y = 2
    Có nghiệm duy nhất thoả mản điều kiện x + y đạt giá trị nhỏ nhất.
    2. Cho Parabol (P): y = x2 - 4x + 3 và điểm A(2;1). Gọi k là hệ số góc của
    đường thẳng (d) đi qua A.
    a. Viết phương trình đường thẳng (d).

    21
    b. Chứng minh rằng (d) luôn luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt M; N.
    c. Xác định giá trị của k để MN có độ dài bé nhất.
    Câu IV (4,5 điểm).
    Cho đường tròn (O;R). I là điểm nằm trong đường tròn, kẻ hai dây MIN và
    EIF. Gọi M'; N'; E'; F' thứ tự là trung điểm của IM; IN; IE; IF.
    1. Chứng minh: IM.IN = IE.IF.
    2. Chứng minh tứ giác M'E'N'F' nội tiếp đường tròn.
    3. Xác định tâm và bán kính của đường tròn ngoại tiếp tứ giác. M'E'N'F'.
    4. Giả sử 2 dây MIN và EIF vuông góc với nhau. Xác định vị trí của MIN và EIF
    R
    để diện tích tứ giác M'E'N'F' lớn nhất và tìm giá trị lớn nhất đó. Biết OI = .
    2

    Câu V
    Cho tam giác ABC có B = 200
    0
    C = 110 và phân giác BE . Từ C, kẻ đường thẳng vuông góc với BE cắt BE ở M
    và cắt AB ở K. Trên BE lấy điểm F sao cho EF = EA.
    Chứng minh răng : 1) AF vuông góc với EK; 2)CF = AK và F là tâm đường tròn
    nội tiếp  BCK
    3)

    CK
    BC
    =
    .
    AF
    BA

    Câu VI (1 điểm).
    Cho A, B, C là các góc nhọn thoả mãnCos2A + Cos2B + Cos2C  2
    Chứng minh rằng: (tgA.tgB.tgC)2 

    1
    .
    8

    ĐỀ 21 *
    Câu I: a)

    Giải phương trình:
    4 x 2  12 x  9  x  1

    b) Giải và biện luận phương trình theo tham số a:
    a
    1
    a  x a 1



    x  a x 1 x  a x 1

    1)

    Câu II:
    Cho biết: ax + by + cz = 0
    Và a + b + c =
    Chứng minh rằng:

    2

    1
    2006

    ax 2  by 2  cz 2
     2006
    bc( y  z ) 2  ac( x  z ) 2  ab( x  y ) 2

    Cho 3 số a, b, c thoã mãn điều kiện: abc = 2006
    Tính giá trị của biểu thức:

    22
    P

    1)

    2006a
    b
    c


    ab  2006a  2006 bc  b  2006 ac  c  1

    Câu III: )
    Cho x, y là hai số dương thoã mãn: x  y  1
    Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

    2)

    A

    1
    2

    2
    xy
    x y
    2

    Rút gọn biểu thức sau:
    A

    1
    1 2



    1
    2 3



    1
    3 4

     ... 

    1
    n 1  n

    Câu IV: (5,0 điểm)
    Cho tứ giác ABCD có B = D = 900. Trên đường chéo AC lấy điểm E
    sao cho ABE = DBC. Gọi I là trung điểm của AC.
    Biết: BAC = BDC;
    CBD = CAD
    a)

    Chứng minh CIB = 2 BDC;

    b) ABE

    ~ DBC

    c)

    AC.BD = AB.DC + AD.BC
    Câu V: (2,0 điểm) Cho hình chóp tứ giác đều SABCD có độ dài cạnh đáy là
    12 cm, độ dài cạnh bên là 18 cm.
    a) Tính diện tích xung quanh của hình chóp
    b) Tính diện tích toàn phần của hình chóp.
    Câu VI: (2,0 điểm) Cho biểu thức: M 

    a 6
    a 1

    Tìm các số nguyên a để M là số nguyên.
    ĐỀ 22
    Câu 1: (4,5 điểm) : Giải các phương trình sau:
    1)
    2)

    X 2  2X 1  X 2  6X  9  5

    3
    1
    9


    X  1 X  2 ( X  1)(2  X

    Câu 2: (4 điểm)
    1) Chứng minh rằng:
    1
    1
    1
    1


     ... 
    2
    2 3 2 4 3
    2007 2006

    2) Chứng minh rằng nếu a, b, c là chiều dài 3 cạnh của một tam giác thì:
    ab + bc  a2 + b2 + c2 < 2 (ab + bc + ca)

    23
    Câu 3: (4 điểm)
    1) Tìm x, y, z biết:
    x
    y
    z


     x yz
    y  z 1 x  z  2 x  y  3

    2) Tìm GTLN của biểu thức :
    x3 

    y  4 biết x + y = 8

    Câu 4: (5,5 điểm):
    Cho đường tròn tâm (O) đường kính AB, xy là tiếp tuyến tại B với đường
    tròn, CD là một đường kính bất kỳ. Gọi giao điểm của AC và AD với xy theo thứ
    tự là M, N.
    a) Chứng minh rằng: MCDN là tứ giác nội tiếp một đường tròn.
    b) Chứng minh rằng: AC.AM = AD.AN
    c) Gọi I là đường tâm tròn ngoại tiếp tứ giác MCDN. Khi đường kính CD
    quay quanh tâm O thì điểm I di chuyển trên đường tròn nào ?
    Câu 5: (2 điểm):
    Cho M thuộc cạnh CD của hình vuông ABCD. Tia phân giác của góc ABM
    cắt AD ở I. Chứng minh rằng: BI  2MI.

    ĐỀ SỐ 13
    Câu 1( 2 ). Phân tích đa thức sau ra thừa số .
    a4 + 8a3 + 14a2 – 8a –15 .
    Câu 2( 2đ). Chứng minh rằng biểu thức 10n + 18n - 1 chia hết cho 27 với n là số tự
    nhiên .
    đ

    Câu 3( 2đ). Tìm số trị của

    ab
    Nếu 2a2 + 2b2 = 5ab , và b > a > 0 .
    a b

    Câu 4( 4đ). Giải phương trình.
    a)

    4y2  x  4y2  x  x2  2

    4
    2
    b) x  x  2006  2006

    24
    Câu 5( 3đ). Tổng số học sinh giỏi Toán , giỏi Văn của hai trường THCS đi thi học
    sinh Giỏi lớn hơn 27 ,số học sinh đi thi văn của trường là thứ nhất là 10, số học
    sinh đi thi toán của trường thứ hai là 12. Biết rằng số học sinh đi thi của trường thứ
    nhất lớn hơn 2 lần số học sinh thi Văn của trường thứ hai và số học sinh đi thi của
    trường thứ hai lớn hơn 9 lần số học sinh thi Toán của trường thứ nhất. Tính số học
    sinh đi thi của mỗi trường.
    Câu 6( 3đ). Cho tam giác ABC cân ở A đường cao AH = 10 cm dường cao BK =
    12 cm . Tính độ dài các cạnh của tam giác ABC .
    Câu 7(4đ). Cho (O;4cm) và (O';3cm) nằm ngoài nhau , OO'=10cm. Tiếp tuyến
    chung trong tiếp xúc với đường tròn tâm O tại E và đường tròn O' tại F, OO' cắt
    đường tròn tâm O tại A và B, cắt đường tròn tâm O' tại C và D (B,C nằm giữa 2
    điểm A và D) AE cắt CF tại M, BE cắt DF tại N.
    CMR : MN  AD

    ĐỀ 24
    Bài 1 (5đ)
    Giải các phương trình sau:
    a, x 2  1  x 2  1  0
    b, x  3  4 x  1  x  8  6 x  1  4
    Bài 2 (5đ) Cho biểu rhức
    2
     x 2
    x  2  1  x 


    P= 



    x  2 x  1  2 
     x 1

    25
    a, Rút gọn P.
    b, Chứng minh rằng nếu 0< x<1 thì P > 0.
    c , Tìm giá trị lớn nhất của P.
    Bài 3: (5đ ) Chứng minh các bất đẳng thức sau.
    a , Cho a > c , b >c , c > 0 .
    Chứng minh : ca  c   cb  c   ab
    b, Chứng minh.
    2005
    2006
     2005  2006

    2006
    2005

    Bài 4: (5đ)
    Cho  AHC có 3 góc nhọn , đường cao HE . Trên đoạn HE lấy điểm B sao cho
    tia CB vuông góc với AH , hai trung tuyến AM và BK của  ABC cắt nhau ở I.
    Hai trung trực của các đoạn thẳng AC và BC cắt nhau tại O.
    a, Chứng minh  ABH ~  MKO
    b, Chứng minh

    IO 3  IK 3  IM 3
    2

    3
    3
    3
    IA  IH  IB
    4

    ĐỀ 25
    Câu I ( 4 điểm )
    Giải phương trình:
    1.
    2.
    CâuII (3 điểm )

    x3 + 4x2 - 29x + 24 = 0
    x 1  4 x  5  11 x  8 x  5  4

    26
    1. Tính
    P = 1  19992 

    19992 1999

    20002 2000

    2. Tìm x biết
    x=

    5  13  5  13  ...

    Trong đó các dấu chấm có nghĩa là lặp đi lặp lại cách viết căn thức có chứa 5 và 13
    một cách vô hạn.
    Câu III ( 6 điểm )
    1. Chứng minh rằng số tự nhiên


    1 1
    2 3

    A = 1.2.3.....2005.2006.  1    ... 


    1
    1 
     chia hết cho 2007

    2005 2006 

    2. Giả sử x, y là các số thực dương thoả mãn : x + y = 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của
    biểu thức:
    A=

    1
    1

    3
    xy
    x y
    3

    3. Chứng minh bất đẳng thức:
    a3  b3  c3 a 2  b 2 b2  c 2 c 2  a 2 9
     2



    2abc
    c  ab a 2  bc b 2  ac 2

    Câu IV ( 6 điểm )
    Cho tam giác ABC vuông tai A, đường cao AH . Đường tròn đường kính AH cắt
    các cạnh AB, AC lần lượt tại E và F.
    1. Chứng minh tứ giác AEHF là hình chữ nhật;
    2. Chứng minh AE.AB = AF. AC;
    3.Đường rhẳng qua A vuông góc với EF cắt cạnh BC tại I. Chứng minh I là trung
    điểm của đoạn BC;
    4. Chứng minh rằng nếu diện tích tam giác ABC gấp đôi diện tích hình chữ nhật
    AEHF thì tam giác ABC vuông cân.
    Câu V ( 1 điểm)
    Cho tam giác ABC với độ dài ba đường cao là 3, 4, 5. Hỏi tam giác ABC là tam
    giác gì ?

    ĐỀ 26
    Câu 1 (6 điểm): Giải các phương trình
    a. x6 - 9x3 + 8 = 0
    b.

    x 2  6x  9  4  2 3

    27
    c. x 2  2x  1  x 2  4x  4  3
    Câu 2 (1 điểm): Cho abc = 1. Tính tổng
    1
    1
    1


    1  a  ab 1  b  bc 1  c  ac
    Câu 3 (2 điểm): Cho các số dương a, b, c, d. Biết
    a
    b
    c
    d



    1
    1 a 1 b 1 c 1 d
    1
    Chứng minh rằng abcd 
    81
    Câu 4 (4 điểm): Tìm a, b, c. Biết
    a. 2 a  b  1  c  2  a  ...
     
    Gửi ý kiến

    Một thư viện tốt là trái tim của nhà trường – nơi nuôi dưỡng trí tuệ và tâm hồn học sinh


    Nhúng mã HTML

    GTS- 10 Cô gái ngã ba Đồng Lộc

    Nhúng mã HTML